HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 方
方

Hệ thanh bàng 方 · fāng · phương

11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fāng" → gặp chữ lạ có 方, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 户 (cửa) + 方 → 房 fáng · phòng: 房间: phòng
  • 攵 (đánh, hành động) + 方 → 放 fàng · phóng: đặt, để
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 方 → 防 fáng · phòng: phòng, đề phòng
  • 讠 (lời nói) + 方 → 访 fǎng · phỏng: 访问: thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
  • 亻 (người) + 方 → 仿 fǎng · phảng: phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
  • 土 (đất) + 方 → 坊 fang · phường: 街坊: hàng xóm láng giềng; người cùng phố
  • 女 (phụ nữ) + 方 → 妨 fáng · phòng: 不妨: cứ thử; chẳng ngại gì mà không
  • 纟 (tơ, sợi) + 方 → 纺 fǎng · phưởng: 纺织: dệt; dệt may
  • 艹 (cỏ, cây) + 方 → 芳 fāng · phương: 芬芳: thơm ngát; hương thơm
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 方 → 肪 fáng · phương: 脂肪: mỡ; chất béo

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
方
chữ gốcfāng
phương
vuông; phía, bên地方 dìfang
nơi; chỗ
4 nét
HSK1
房
户
cửa
fáng
phòng
khác thanh
房间: phòng房间 fángjiān
phòng
8 nét
HSK1
放
攵
đánh, hành động
fàng
phóng
khác thanh
đặt, để放假 fàngjià
được nghỉ; nghỉ lễ
8 nét
HSK1
防
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
fáng
phòng
khác thanh
phòng, đề phòng防止 fángzhǐ
phòng ngừa, ngăn chặn
6 nét
HSK3
访
讠
lời nói
fǎng
phỏng
khác thanh
访问: thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)访问 fǎngwèn
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
6 nét
HSK3
仿
亻
người
fǎng
phảng
khác thanh
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng模仿 mófǎng
bắt chước
6 nét
HSK5
坊
土
đất
fang
phường
khác thanh
街坊: hàng xóm láng giềng; người cùng phố街坊 jiēfang
hàng xóm láng giềng; người cùng phố

HSK7-9
妨
女
phụ nữ
fáng
phòng
khác thanh
不妨: cứ thử; chẳng ngại gì mà không不妨 bùfáng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không
7 nét
HSK7-9
纺
纟
tơ, sợi
fǎng
phưởng
khác thanh
纺织: dệt; dệt may纺织 fǎngzhī
dệt; dệt may

HSK7-9
芳
艹
cỏ, cây
fāng
phương
đồng âm
芬芳: thơm ngát; hương thơm芬芳 fēnfāng
thơm ngát; hương thơm

HSK7-9
肪
月
trăng; thịt, cơ thể
fáng
phương
khác thanh
脂肪: mỡ; chất béo脂肪 zhīfáng
mỡ; chất béo

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh