敬
Hệ thanh bàng 敬 · jìng · kính
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jìng" → gặp chữ lạ có 敬, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
敬 | chữ gốc | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) | 尊敬 zūnjìng tôn kính, kính trọng | 12 nét HSK5 |
警 | 言 lời nói | jǐng cảnh khác thanh | 交警: cảnh sát giao thông | 交警 jiāojǐng cảnh sát giao thông | 19 nét HSK3 |
擎 | 手 tay | qíng kình đồng vận | 引擎: động cơ; công cụ (tìm kiếm) | 引擎 yǐnqíng động cơ; công cụ (tìm kiếm) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.