敢
Hệ thanh bàng 敢 · gǎn · cảm
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gǎn" → gặp chữ lạ có 敢, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 敢 → 憨 hān · hàm: 憨厚: chất phác; thật thà; hiền hậu
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
敢 | chữ gốc | gǎn cảm | dám | 勇敢 yǒnggǎn dũng cảm | 11 nét HSK3 |
憨 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | hān hàm đồng vận | 憨厚: chất phác; thật thà; hiền hậu | 憨厚 hānhou chất phác; thật thà; hiền hậu | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.