故
Hệ thanh bàng 故 · gù · cố
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 故 → 做 zuò · tố: làm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
故 | chữ gốc | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do | 故事 gùshi câu chuyện | 9 nét HSK2 |
做 | 亻 người | zuò tố | làm | 做到 zuòdào làm được; đạt được | 11 nét HSK1 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.