成
Hệ thanh bàng 成 · chéng · thành
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chéng" → gặp chữ lạ có 成, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
成 | chữ gốc | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) | 变成 biànchéng biến thành; trở thành | 6 nét HSK2 |
城 | 土 đất | chéng thành đồng âm | thành phố; thành, tường thành | 长城 Chángchéng Trường Thành | 9 nét HSK3 |
诚 | 讠 lời nói | chéng thành đồng âm | 诚实: trung thực | 诚实 chéngshí trung thực | 8 nét HSK4 |
盛 | 皿 đồ đựng | shèng thịnh đồng vận | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa | 昌盛 chāngshèng thịnh vượng; hưng thịnh | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.