戎
Hệ thanh bàng 戎 · róng
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "róng" → gặp chữ lạ có 戎, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
绒 | 纟 tơ, sợi | róng nhung đồng âm | 羽绒服: áo lông vũ | 羽绒服 yǔróngfú áo lông vũ | HSK5 |
贼 | 贝 tiền, của cải | zéi tặc | kẻ trộm; (khẩu ngữ) ranh mãnh; (phương ngữ) rất, cực | 贼 zéi kẻ trộm; (khẩu ngữ) ranh mãnh; (phương ngữ) rất, cực | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.