復
Hệ thanh bàng 復
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
覆 | 覀 che đậy | fù phúc | 颠覆: lật đổ; lật nhào; (bóng) đảo lộn hoàn toàn | 颠覆 diānfù lật đổ; lật nhào; (bóng) đảo lộn hoàn toàn | HSK7-9 |
履 | 尸 thân người, nhà | lǚ lý | 履行: thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ, lời hứa) | 履行 lǚxíng thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ, lời hứa) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.