弯
Hệ thanh bàng 弯 · wān · loan
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wān" → gặp chữ lạ có 弯, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 弯 → 湾 wān · loan: 海湾: vịnh
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
弯 | chữ gốc | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh | 转弯 zhuǎnwān rẽ, quẹo | 9 nét HSK4 |
湾 | 氵 nước | wān loan đồng âm | 海湾: vịnh | 海湾 hǎiwān vịnh | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.