开

Hệ thanh bàng 开 · kāi · khai

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 彡 (lông, vằn) + 开 → 形 xíng · hình: hình; hình dạng
  • 石 (đá) + 开 → 研 yán · nghiên: 研究: nghiên cứu
  • 刂 (dao, cắt) + 开 → 刑 xíng · hình: 刑事: hình sự

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốckāi
khai
mở, khởi động4 nét
HSK1
彡
lông, vằn
xíng
hình
hình; hình dạng7 nét
HSK3
石
đá
yán
nghiên
研究: nghiên cứu9 nét
HSK4
刂
dao, cắt
xíng
hình
刑事: hình sự
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.