建
Hệ thanh bàng 建 · jiàn · kiến
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiàn" → gặp chữ lạ có 建, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
建 | chữ gốc | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập | 建成 jiànchéng xây xong, xây dựng xong | 8 nét HSK3 |
健 | 亻 người | jiàn kiện đồng âm | 健康: khỏe mạnh | 健康 jiànkāng khỏe mạnh | 10 nét HSK2 |
键 | 钅 kim loại | jiàn kiện đồng âm | phím (đàn, bàn phím) | 关键 guānjiàn mấu chốt | 13 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.