府
Hệ thanh bàng 府 · fǔ · phủ
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fǔ" → gặp chữ lạ có 府, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
府 | chữ gốc | fǔ phủ | 政府: chính phủ | 政府 zhèngfǔ chính phủ | 8 nét HSK4 |
腐 | 肉 thịt | fǔ hủ đồng âm | 豆腐: đậu phụ | 豆腐 dòufu đậu phụ | 14 nét HSK4 |
俯 | 亻 người | fǔ phủ đồng âm | 俯视: nhìn xuống; nhìn từ trên cao | 俯视 fǔshì nhìn xuống; nhìn từ trên cao | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.