巾
Hệ thanh bàng 巾 · jīn · cân
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 巾 → 吊 diào · điếu: treo; cẩu (lên)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
巾 | chữ gốc | jīn cân | 纸巾: khăn giấy | 纸巾 zhǐjīn khăn giấy | 3 nét HSK4 |
吊 | 口 miệng, nói, ăn | diào điếu | treo; cẩu (lên) | 吊销 diàoxiāo thu hồi (giấy phép); tước | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.