左
Hệ thanh bàng 左 · zuǒ · tả
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zuǒ" → gặp chữ lạ có 左, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 左 → 佐 zuǒ · tá: 佐料: gia vị; đồ nêm nếm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
左 | chữ gốc | zuǒ tả | trái; bên trái | 左边 zuǒbian bên trái | 5 nét HSK1 |
佐 | 亻 người | zuǒ tá đồng âm | 佐料: gia vị; đồ nêm nếm | 佐料 zuǒliào gia vị; đồ nêm nếm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.