左

tả
  1. zuǒHSK1danh từ
    trái; bên trái
    例: 他用左手写字。 – Anh ấy viết chữ bằng tay trái.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zuǒ
tả
trái; bên trái
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
佐zuǒ
tá
gia vị; đồ nêm nếm佐料
zuǒliào · gia vị; đồ nêm nếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 左

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

坐zuò
toạ
ngồiHSK1
做zuò
tố
làmHSK1
座zuò
tọa
tòaHSK2
作zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi nhưHSK6