岛
Hệ thanh bàng 岛 · dǎo · đảo
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dǎo" → gặp chữ lạ có 岛, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 岛 → 捣 dǎo · đảo: 捣乱: quấy phá; phá rối
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
岛 | chữ gốc | dǎo đảo | đảo; hòn đảo | 半岛 bàndǎo bán đảo | 7 nét HSK6 |
捣 | 扌 tay, động tác tay | dǎo đảo đồng âm | 捣乱: quấy phá; phá rối | 捣乱 dǎoluàn quấy phá; phá rối | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.