尉
Hệ thanh bàng 尉 · wèi
3 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wèi" → gặp chữ lạ có 尉, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
慰 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | wèi uỷ đồng âm | 安慰: an ủi; được an ủi, yên lòng | 安慰 ānwèi an ủi; được an ủi, yên lòng | HSK5 |
熨 | 火 lửa | yùn uý | là; ủi (quần áo) | 熨 yùn là; ủi (quần áo) | HSK7-9 |
蔚 | 艹 cỏ, cây | wèi uý đồng âm | 蔚蓝: xanh thẳm; xanh biếc | 蔚蓝 wèilán xanh thẳm; xanh biếc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.