察
Hệ thanh bàng 察 · chá · sát
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chá" → gặp chữ lạ có 察, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 察 → 擦 cā · sát: lau
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
察 | chữ gốc | chá sát | 观察: quan sát | 观察 guānchá quan sát | 14 nét HSK3 |
擦 | 扌 tay, động tác tay | cā sát đồng vận | lau | 摩擦 mócā ma sát, cọ xát; va chạm (mâu thuẫn) | 17 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.