容
Hệ thanh bàng 容 · róng · dung
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "róng" → gặp chữ lạ có 容, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 容 → 溶 róng · dung: 溶解: hòa tan
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
容 | chữ gốc | róng dung | 内容: nội dung | 内容 nèiróng nội dung | 10 nét HSK3 |
溶 | 氵 nước | róng dung đồng âm | 溶解: hòa tan | 溶解 róngjiě hòa tan | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.