宣
Hệ thanh bàng 宣 · xuān · tuyên
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xuān" → gặp chữ lạ có 宣, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
宣 | chữ gốc | xuān tuyên | 宣布: tuyên bố | 宣布 xuānbù tuyên bố | 9 nét HSK3 |
暄 | 日 mặt trời, thời gian | xuān huyên đồng âm | 寒暄: hỏi han xã giao; chào hỏi | 寒暄 hánxuān hỏi han xã giao; chào hỏi | HSK7-9 |
喧 | 口 miệng, nói, ăn | xuān huyên đồng âm | 喧哗: ồn ào; làm ồn, gây huyên náo | 喧哗 xuānhuá ồn ào; làm ồn, gây huyên náo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.