客
Hệ thanh bàng 客 · kè · khách
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kè" → gặp chữ lạ có 客, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 页 (đầu) + 客 → 额 é · ngạch: 金额: số tiền; kim ngạch
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
客 | chữ gốc | kè khách | 不客气: không có gì (đáp lại lời cảm ơn) | 不客气 bù kèqì không có gì (đáp lại lời cảm ơn) | 9 nét HSK1 |
额 | 页 đầu | é ngạch đồng vận | 金额: số tiền; kim ngạch | 金额 jīn'é số tiền; kim ngạch | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.