官
Hệ thanh bàng 官 · guān · quan
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "guān" → gặp chữ lạ có 官, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
官 | chữ gốc | guān quan | quan | 法官 fǎguān thẩm phán, quan tòa | 8 nét HSK4 |
馆 | 饣 ăn uống | guǎn quán khác thanh | 图书馆: thư viện | 图书馆 túshūguǎn thư viện | 11 nét HSK1 |
管 | ⺮ tre | guǎn quản khác thanh | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý | 管理 guǎnlǐ quản lý | 14 nét HSK3 |
棺 | 木 cây, gỗ | guān quan đồng âm | 棺材: quan tài; áo quan | 棺材 guāncai quan tài; áo quan | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.