完
Hệ thanh bàng 完 · wán · hoàn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 完 → 院 yuàn · viện: sân; viện (bệnh viện, học viện…)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
完 | chữ gốc | wán hoàn | xong, hoàn thành | 完成 wánchéng hoàn thành | 7 nét HSK2 |
院 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | yuàn viện | sân; viện (bệnh viện, học viện…) | 学院 xuéyuàn học viện; trường cao đẳng | 9 nét HSK1 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.