如

Hệ thanh bàng 如 · rú · như

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "rú" → gặp chữ lạ có 如, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 如 → 恕 shù · thứ: 宽恕: tha thứ; khoan thứ
  • 糸 (tơ, sợi) + 如 → 絮 xù · nhứ: 絮叨: lải nhải; nói dài dòng, lắm lời

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcrú
như
như; nếu; ví dụ như6 nét
HSK2
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
shù
thứ
đồng vận
宽恕: tha thứ; khoan thứ
HSK7-9
糸
tơ, sợi
xù
nhứ
đồng vận
絮叨: lải nhải; nói dài dòng, lắm lời
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.