奄
Hệ thanh bàng 奄 · yǎn
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǎn" → gặp chữ lạ có 奄, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
淹 | 氵 nước | yān yêm khác thanh | ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước | 淹没 yānmò nhấn chìm; ngập; (bóng) lấn át | HSK6 |
掩 | 扌 tay, động tác tay | yǎn yểm đồng âm | 掩盖: che giấu; che lấp, che đậy | 掩盖 yǎngài che giấu; che lấp, che đậy | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.