HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 失
失

Hệ thanh bàng 失 · shī · thất

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 钅 (kim loại) + 失 → 铁 tiě · thiết: sắt
  • 辶 (đi, di chuyển) + 失 → 迭 dié · điệt: 迭起: liên tiếp nổi lên; dồn dập
  • 禾 (lúa) + 失 → 秩 zhì · chí: 秩序: trật tự

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
失
chữ gốcshī
thất
失去: mất đi失去 shīqù
mất đi
5 nét
HSK3
铁
钅
kim loại
tiě
thiết
sắt地铁 dìtiě
tàu điện ngầm
10 nét
HSK2
迭
辶
đi, di chuyển
dié
điệt
迭起: liên tiếp nổi lên; dồn dập迭起 diéqǐ
liên tiếp nổi lên; dồn dập

HSK7-9
秩
禾
lúa
zhì
chí
đồng vận
秩序: trật tự秩序 zhìxù
trật tự
10 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh