失
Hệ thanh bàng 失 · shī · thất
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
失 | chữ gốc | shī thất | 失去: mất đi | 失去 shīqù mất đi | 5 nét HSK3 |
铁 | 钅 kim loại | tiě thiết | sắt | 地铁 dìtiě tàu điện ngầm | 10 nét HSK2 |
迭 | 辶 đi, di chuyển | dié điệt | 迭起: liên tiếp nổi lên; dồn dập | 迭起 diéqǐ liên tiếp nổi lên; dồn dập | HSK7-9 |
秩 | 禾 lúa | zhì chí đồng vận | 秩序: trật tự | 秩序 zhìxù trật tự | 10 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.