夭
Hệ thanh bàng 夭 · yāo
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
笑 | ⺮ tre | xiào tiếu | cười | 开玩笑 kāi wánxiào đùa | 10 nét HSK1 |
沃 | 氵 nước | wò ốc | 肥沃: màu mỡ; phì nhiêu | 肥沃 féiwò màu mỡ; phì nhiêu | HSK7-9 |
妖 | 女 phụ nữ | yāo yêu đồng âm | 妖怪: yêu quái; yêu ma | 妖怪 yāoguài yêu quái; yêu ma | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.