夬
Hệ thanh bàng 夬 · guài · quyết
6 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 土 (đất) + 夬 → 块 kuài · khối: miếng, đồng (tiền)
- 忄 (tim, tình cảm) + 夬 → 快 kuài · khoái: nhanh
- 缶 (đồ sành) + 夬 → 缺 quē · khuyết: thiếu; vắng (mặt)
- 冫 (băng, lạnh) + 夬 → 决 jué · quyết: 坚决: kiên quyết
- 扌 (tay, động tác tay) + 夬 → 抉 jué · quyết: 抉择: lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
- 讠 (lời nói) + 夬 → 诀 jué · quyết: 诀别: vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
块 | 土 đất | kuài khối đồng vận | miếng, đồng (tiền) | 一块儿 yīkuàir cùng nhau; cùng một chỗ | 7 nét HSK1 |
快 | 忄 tim, tình cảm | kuài khoái đồng vận | nhanh | 快餐 kuàicān đồ ăn nhanh | 7 nét HSK1 |
缺 | 缶 đồ sành | quē khuyết | thiếu; vắng (mặt) | 缺点 quēdiǎn khuyết điểm | 10 nét HSK3 |
决 | 冫 băng, lạnh | jué quyết | 坚决: kiên quyết | 坚决 jiānjué kiên quyết | 6 nét HSK3 |
抉 | 扌 tay, động tác tay | jué quyết | 抉择: lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | 抉择 juézé lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | HSK7-9 |
诀 | 讠 lời nói | jué quyết | 诀别: vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) | 诀别 juébié vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.