天
Hệ thanh bàng 天 · tiān · thiên
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 天 → 吞 tūn · thôn: nuốt
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
天 | chữ gốc | tiān thiên | ngày; trời | 白天 báitiān ban ngày | 4 nét HSK1 |
吞 | 口 miệng, nói, ăn | tūn thôn | nuốt | 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ ấp a ấp úng; nói năng úp mở | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.