复
Hệ thanh bàng 复 · fù · phục
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fù" → gặp chữ lạ có 复, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 复 → 腹 fù · phúc: bụng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
复 | chữ gốc | fù phục | 重复: lặp lại | 重复 chóngfù lặp lại | 9 nét HSK2 |
腹 | 月 trăng; thịt, cơ thể | fù phúc đồng âm | bụng | 腹部 fùbù bụng; vùng bụng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.