壮
Hệ thanh bàng 壮 · zhuàng · tráng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhuàng" → gặp chữ lạ có 壮, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 衣 (áo quần) + 壮 → 装 zhuāng · trang: đựng, chứa
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
壮 | chữ gốc | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm | 强壮 qiángzhuàng khỏe mạnh; cường tráng | HSK6 |
装 | 衣 áo quần | zhuāng trang khác thanh | đựng, chứa | 安装 ānzhuāng lắp đặt, cài đặt | 12 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.