士
Hệ thanh bàng 士 · shì · sĩ
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shì" → gặp chữ lạ có 士, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
士 | chữ gốc | shì sĩ | 巴士: xe buýt | 巴士 bāshì xe buýt | 3 nét HSK4 |
志 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | zhì chí đồng vận | 杂志: tạp chí | 杂志 zázhì tạp chí | 7 nét HSK3 |
吉 | 口 miệng, nói, ăn | jí cát đồng vận | 吉利: may mắn; tốt lành | 吉利 jílì may mắn; tốt lành | 6 nét HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.