堂
Hệ thanh bàng 堂 · táng · đường
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "táng" → gặp chữ lạ có 堂, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 堂 → 膛 táng · thang: 胸膛: lồng ngực; ngực
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
堂 | chữ gốc | táng đường | tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn | 课堂 kètáng lớp học; giờ học trên lớp | HSK2 |
膛 | 月 trăng; thịt, cơ thể | táng thang đồng âm | 胸膛: lồng ngực; ngực | 胸膛 xiōngtáng lồng ngực; ngực | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.