圭
Hệ thanh bàng 圭 · guī · khuê
10 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 寸 (tấc, tay) + 圭 → 封 fēng · phong: lá, bức (lượng từ cho thư)
- 革 (da thuộc) + 圭 → 鞋 xié · hài: giày
- 扌 (tay, động tác tay) + 圭 → 挂 guà · quải: treo, ngắt điện thoại
- 亻 (người) + 圭 → 佳 jiā · giai: 最佳: tốt nhất; tối ưu
- 女 (phụ nữ) + 圭 → 娃 wá · oa: 娃娃: em bé; búp bê
- 口 (miệng, nói, ăn) + 圭 → 哇 wa · oa: trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
- 虫 (sâu bọ) + 圭 → 蛙 wā · oa: 青蛙: con ếch
- 卜 () + 圭 → 卦 guà · quái: 八卦: bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
- 门 (cửa) + 圭 → 闺 guī · khuê: 闺女: con gái (khẩu ngữ); cô gái
- 木 (cây, gỗ) + 圭 → 桂 guì · quế: 桂花: hoa quế
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
封 | 寸 tấc, tay | fēng phong | lá, bức (lượng từ cho thư) | 信封 xìnfēng phong bì | 9 nét HSK2 |
鞋 | 革 da thuộc | xié hài | giày | 球鞋 qiúxié giày thể thao | 15 nét HSK2 |
挂 | 扌 tay, động tác tay | guà quải | treo, ngắt điện thoại | 挂钩 guàgōu cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với | 9 nét HSK3 |
佳 | 亻 người | jiā giai | 最佳: tốt nhất; tối ưu | 最佳 zuìjiā tốt nhất; tối ưu | HSK6 |
娃 | 女 phụ nữ | wá oa | 娃娃: em bé; búp bê | 娃娃 wáwa em bé; búp bê | HSK6 |
哇 | 口 miệng, nói, ăn | wa oa | trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) | 哇 wa trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) | HSK6 |
蛙 | 虫 sâu bọ | wā oa | 青蛙: con ếch | 青蛙 qīngwā con ếch | HSK7-9 |
卦 | 卜 | guà quái | 八卦: bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư | 八卦 bāguà bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư | HSK7-9 |
闺 | 门 cửa | guī khuê đồng âm | 闺女: con gái (khẩu ngữ); cô gái | 闺女 guīnü con gái (khẩu ngữ); cô gái | HSK7-9 |
桂 | 木 cây, gỗ | guì quế khác thanh | 桂花: hoa quế | 桂花 guìhuā hoa quế | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.