汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 圭
圭

Hệ thanh bàng 圭 · guī · khuê

10 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 寸 (tấc, tay) + 圭 → 封 fēng · phong: lá, bức (lượng từ cho thư)
  • 革 (da thuộc) + 圭 → 鞋 xié · hài: giày
  • 扌 (tay, động tác tay) + 圭 → 挂 guà · quải: treo, ngắt điện thoại
  • 亻 (người) + 圭 → 佳 jiā · giai: 最佳: tốt nhất; tối ưu
  • 女 (phụ nữ) + 圭 → 娃 wá · oa: 娃娃: em bé; búp bê
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 圭 → 哇 wa · oa: trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
  • 虫 (sâu bọ) + 圭 → 蛙 wā · oa: 青蛙: con ếch
  • 卜 () + 圭 → 卦 guà · quái: 八卦: bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
  • 门 (cửa) + 圭 → 闺 guī · khuê: 闺女: con gái (khẩu ngữ); cô gái
  • 木 (cây, gỗ) + 圭 → 桂 guì · quế: 桂花: hoa quế

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
封
寸
tấc, tay
fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)信封 xìnfēng
phong bì
9 nét
HSK2
鞋
革
da thuộc
xié
hài
giày球鞋 qiúxié
giày thể thao
15 nét
HSK2
挂
扌
tay, động tác tay
guà
quải
treo, ngắt điện thoại挂钩 guàgōu
cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với
9 nét
HSK3
佳
亻
người
jiā
giai
最佳: tốt nhất; tối ưu最佳 zuìjiā
tốt nhất; tối ưu

HSK6
娃
女
phụ nữ
wá
oa
娃娃: em bé; búp bê娃娃 wáwa
em bé; búp bê

HSK6
哇
口
miệng, nói, ăn
wa
oa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)哇 wa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)

HSK6
蛙
虫
sâu bọ
wā
oa
青蛙: con ếch青蛙 qīngwā
con ếch

HSK7-9
卦
卜
guà
quái
八卦: bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư八卦 bāguà
bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư

HSK7-9
闺
门
cửa
guī
khuê
đồng âm
闺女: con gái (khẩu ngữ); cô gái闺女 guīnü
con gái (khẩu ngữ); cô gái

HSK7-9
桂
木
cây, gỗ
guì
quế
khác thanh
桂花: hoa quế桂花 guìhuā
hoa quế

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh