圣
Hệ thanh bàng 圣 · shèng · thánh
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 忄 (tim, tình cảm) + 圣 → 怪 guài · quái: lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
圣 | chữ gốc | shèng thánh | 圣诞节: lễ Giáng sinh; Noel | 圣诞节 Shèngdàn Jié lễ Giáng sinh; Noel | HSK6 |
怪 | 忄 tim, tình cảm | guài quái | lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ) | 奇怪 qíguài kỳ lạ | 8 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.