善
Hệ thanh bàng 善 · shàn · thiện
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shàn" → gặp chữ lạ có 善, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 善 → 膳 shàn · thiện: 膳食: bữa ăn; chế độ ăn uống
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
善 | chữ gốc | shàn thiện | thiện; tốt; giỏi về (việc gì) | 完善 wánshàn hoàn thiện | 12 nét HSK3 |
膳 | 月 trăng; thịt, cơ thể | shàn thiện đồng âm | 膳食: bữa ăn; chế độ ăn uống | 膳食 shànshí bữa ăn; chế độ ăn uống | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.