名
Hệ thanh bàng 名 · míng · danh
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "míng" → gặp chữ lạ có 名, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 钅 (kim loại) + 名 → 铭 míng · minh: 铭记: ghi lòng tạc dạ; khắc ghi
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
名 | chữ gốc | míng danh | tên; (lượng từ cho người); hạng | 名字 míngzi tên | 6 nét HSK1 |
铭 | 钅 kim loại | míng minh đồng âm | 铭记: ghi lòng tạc dạ; khắc ghi | 铭记 míngjì ghi lòng tạc dạ; khắc ghi | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.