汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 台
台

Hệ thanh bàng 台 · tái · đài

8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 女 (phụ nữ) + 台 → 始 shǐ · thuỷ: 开始: bắt đầu
  • 氵 (nước) + 台 → 治 zhì · chí: chữa (bệnh); cai trị, quản lý
  • 扌 (tay, động tác tay) + 台 → 抬 tái · đài: nâng, khiêng; ngẩng (đầu)
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 台 → 怠 dài · đãi: 怠工: lãn công
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 台 → 胎 tāi · thai: thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
  • 冫 (băng, lạnh) + 台 → 冶 yě · dã: 陶冶: hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
  • 忄 (tim, tình cảm) + 台 → 怡 yí · di: 怡然自得: thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
台
chữ gốctái
đài
sân khấu, bục; chiếc (máy móc)电台 diàntái
đài phát thanh
5 nét
HSK3
始
女
phụ nữ
shǐ
thuỷ
开始: bắt đầu开始 kāishǐ
bắt đầu
8 nét
HSK3
治
氵
nước
zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý政治 zhèngzhì
chính trị
8 nét
HSK4
抬
扌
tay, động tác tay
tái
đài
đồng âm
nâng, khiêng; ngẩng (đầu)抬头 táitóu
ngẩng đầu
8 nét
HSK5
怠
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
dài
đãi
đồng vận
怠工: lãn công怠工 dàigōng
lãn công

HSK7-9
胎
月
trăng; thịt, cơ thể
tāi
thai
khác thanh
thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh轮胎 lúntāi
lốp xe

HSK7-9
冶
冫
băng, lạnh
yě
dã
陶冶: hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)陶冶 táoyě
hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)

HSK7-9
怡
忄
tim, tình cảm
yí
di
怡然自得: thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện怡然自得 yírán-zìdé
thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh