台
Hệ thanh bàng 台 · tái · đài
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 女 (phụ nữ) + 台 → 始 shǐ · thuỷ: 开始: bắt đầu
- 氵 (nước) + 台 → 治 zhì · chí: chữa (bệnh); cai trị, quản lý
- 扌 (tay, động tác tay) + 台 → 抬 tái · đài: nâng, khiêng; ngẩng (đầu)
- 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 台 → 怠 dài · đãi: 怠工: lãn công
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 台 → 胎 tāi · thai: thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
- 冫 (băng, lạnh) + 台 → 冶 yě · dã: 陶冶: hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
- 忄 (tim, tình cảm) + 台 → 怡 yí · di: 怡然自得: thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
台 | chữ gốc | tái đài | sân khấu, bục; chiếc (máy móc) | 电台 diàntái đài phát thanh | 5 nét HSK3 |
始 | 女 phụ nữ | shǐ thuỷ | 开始: bắt đầu | 开始 kāishǐ bắt đầu | 8 nét HSK3 |
治 | 氵 nước | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý | 政治 zhèngzhì chính trị | 8 nét HSK4 |
抬 | 扌 tay, động tác tay | tái đài đồng âm | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) | 抬头 táitóu ngẩng đầu | 8 nét HSK5 |
怠 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | dài đãi đồng vận | 怠工: lãn công | 怠工 dàigōng lãn công | HSK7-9 |
胎 | 月 trăng; thịt, cơ thể | tāi thai khác thanh | thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh | 轮胎 lúntāi lốp xe | HSK7-9 |
冶 | 冫 băng, lạnh | yě dã | 陶冶: hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | 陶冶 táoyě hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | HSK7-9 |
怡 | 忄 tim, tình cảm | yí di | 怡然自得: thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | 怡然自得 yírán-zìdé thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.