取

Hệ thanh bàng 取 · qǔ · thủ

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qǔ" → gặp chữ lạ có 取, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 曰 (nói rằng) + 取 → 最 zuì · tối: nhất (so sánh nhất)
  • 走 (chạy, đi) + 取 → 趣 qù · thú: 乐趣: niềm vui, thú vui
  • 女 (phụ nữ) + 取 → 娶 qǔ · thủ: lấy (vợ)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcqǔ
thủ
lấy8 nét
HSK2
曰
nói rằng
zuì
tối
nhất (so sánh nhất)12 nét
HSK1
走
chạy, đi
qù
thú
khác thanh
乐趣: niềm vui, thú vui15 nét
HSK4
女
phụ nữ
qǔ
thủ
đồng âm
lấy (vợ)11 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.