HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 发
发

Hệ thanh bàng 发 · fā · phát

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 发 → 泼 pō · bát: hắt, tạt (nước)
  • 广 (mái nhà rộng) + 发 → 废 fèi · phế: bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế
  • 扌 (tay, động tác tay) + 发 → 拨 bō · bát: gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
发
chữ gốcfā
phát
gửi; phát; phát ra出发 chūfā
xuất phát
5 nét
HSK2
泼
氵
nước
pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼 huópō
hoạt bát
8 nét
HSK5
废
广
mái nhà rộng
fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废 zuòfèi
mất hiệu lực; hủy bỏ
8 nét
HSK6
拨
扌
tay, động tác tay
bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打 bōdǎ
gọi (điện thoại); bấm số

HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh