发
Hệ thanh bàng 发 · fā · phát
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
发 | chữ gốc | fā phát | gửi; phát; phát ra | 出发 chūfā xuất phát | 5 nét HSK2 |
泼 | 氵 nước | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō hoạt bát | 8 nét HSK5 |
废 | 广 mái nhà rộng | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi mất hiệu lực; hủy bỏ | 8 nét HSK6 |
拨 | 扌 tay, động tác tay | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ gọi (điện thoại); bấm số | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.