及
Hệ thanh bàng 及 · jí · cập
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jí" → gặp chữ lạ có 及, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
及 | chữ gốc | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | 及时 jíshí kịp thời | 3 nét HSK3 |
级 | 纟 tơ, sợi | jí cấp đồng âm | cấp; bậc; trình độ | 高级 gāojí cao cấp | 6 nét HSK2 |
极 | 木 cây, gỗ | jí cực đồng âm | cực kỳ | 积极 jījí tích cực | 7 nét HSK3 |
吸 | 口 miệng, nói, ăn | xī hấp đồng vận | hít; hút; hấp thụ | 呼吸 hūxī hít thở | 6 nét HSK4 |
圾 | 土 đất | jī cấp khác thanh | 垃圾: rác, rác thải | 垃圾 lājī rác, rác thải | 6 nét HSK4 |
汲 | 氵 nước | jí cấp đồng âm | 汲取: hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | 汲取 jíqǔ hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.