去
Hệ thanh bàng 去 · qù · khứ
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
去 | chữ gốc | qù khứ | đi | 出去 chūqù đi ra ngoài; ra ngoài | 5 nét HSK1 |
法 | 氵 nước | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách | 办法 bànfǎ biện pháp | 8 nét HSK2 |
却 | 卩 đốt tre | què khước | lại, nhưng | 却是 què shì lại là; nhưng lại | 7 nét HSK4 |
罢 | 罒 lưới | bà bã | 罢工: đình công | 罢工 bàgōng đình công | 10 nét HSK6 |
怯 | 忄 tim, tình cảm | qiè khiếp | 胆怯: nhút nhát; rụt rè | 胆怯 dǎnqiè nhút nhát; rụt rè | HSK7-9 |
劫 | 力 sức | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn | 浩劫 hàojié đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.