HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 去
去

Hệ thanh bàng 去 · qù · khứ

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 去 → 法 fǎ · pháp: pháp luật; phương pháp, cách
  • 卩 (đốt tre) + 去 → 却 què · khước: lại, nhưng
  • 罒 (lưới) + 去 → 罢 bà · bã: 罢工: đình công
  • 忄 (tim, tình cảm) + 去 → 怯 qiè · khiếp: 胆怯: nhút nhát; rụt rè
  • 力 (sức) + 去 → 劫 jié · kiếp: cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
去
chữ gốcqù
khứ
đi出去 chūqù
đi ra ngoài; ra ngoài
5 nét
HSK1
法
氵
nước
fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách办法 bànfǎ
biện pháp
8 nét
HSK2
却
卩
đốt tre
què
khước
lại, nhưng却是 què shì
lại là; nhưng lại
7 nét
HSK4
罢
罒
lưới
bà
bã
罢工: đình công罢工 bàgōng
đình công
10 nét
HSK6
怯
忄
tim, tình cảm
qiè
khiếp
胆怯: nhút nhát; rụt rè胆怯 dǎnqiè
nhút nhát; rụt rè

HSK7-9
劫
力
sức
jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn浩劫 hàojié
đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh