厷
Hệ thanh bàng 厷
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
雄 | 隹 chim | xióng hùng | 雄伟: hùng vĩ | 雄伟 xióngwěi hùng vĩ | 12 nét HSK5 |
宏 | 宀 mái nhà | hóng hoành | 宏大: to lớn; đồ sộ; hoành tráng | 宏大 hóngdà to lớn; đồ sộ; hoành tráng | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.