厨
Hệ thanh bàng 厨 · chú · trù
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chú" → gặp chữ lạ có 厨, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 木 (cây, gỗ) + 厨 → 橱 chú · trù: 橱窗: tủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
厨 | chữ gốc | chú trù | 厨房: nhà bếp; phòng bếp | 厨房 chúfáng nhà bếp; phòng bếp | 12 nét HSK5 |
橱 | 木 cây, gỗ | chú trù đồng âm | 橱窗: tủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng | 橱窗 chúchuāng tủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.