原
Hệ thanh bàng 原 · yuán · nguyên
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yuán" → gặp chữ lạ có 原, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
原 | chữ gốc | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái hóa ra, vốn, cũ | 10 nét HSK2 |
愿 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | yuàn nguyện khác thanh | mong, chúc; bằng lòng, muốn | 愿意 yuànyì muốn; bằng lòng; sẵn lòng | 14 nét HSK2 |
源 | 氵 nước | yuán nguyên đồng âm | 电源: nguồn điện | 电源 diànyuán nguồn điện | 13 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.