华
Hệ thanh bàng 华 · huá · hoa
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huá" → gặp chữ lạ có 华, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 华 → 哗 huá · hoa: 哗变: binh biến; (quân đội) làm phản
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
华 | chữ gốc | huá hoa | 华人: người Hoa, người gốc Hoa | 华人 huárén người Hoa, người gốc Hoa | 6 nét HSK3 |
哗 | 口 miệng, nói, ăn | huá hoa đồng âm | 哗变: binh biến; (quân đội) làm phản | 哗变 huábiàn binh biến; (quân đội) làm phản | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.