卉
Hệ thanh bàng 卉 · huì · huỷ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 大 (to lớn) + 卉 → 奔 bēn · bôn: đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
卉 | chữ gốc | huì huỷ | 花卉: hoa cỏ; hoa và cây cảnh | 花卉 huāhuì hoa cỏ; hoa và cây cảnh | HSK7-9 |
奔 | 大 to lớn | bēn bôn | đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi | 奔跑 bēnpǎo chạy nhanh; chạy băng băng | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.