卂
Hệ thanh bàng 卂 · xùn
3 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xùn" → gặp chữ lạ có 卂, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
迅 | 辶 đi, di chuyển | xùn tấn đồng âm | 迅速: nhanh chóng, nhanh | 迅速 xùnsù nhanh chóng, nhanh | 6 nét HSK4 |
讯 | 讠 lời nói | xùn tấn đồng âm | 通讯: thông tin liên lạc; bản tin | 通讯 tōngxùn thông tin liên lạc; bản tin | HSK6 |
汛 | 氵 nước | xùn tấn đồng âm | 防汛: phòng chống lũ lụt | 防汛 fángxùn phòng chống lũ lụt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.