匊
Hệ thanh bàng 匊
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
鞠 | 革 da thuộc | jū cúc | 鞠躬: cúi chào; cúi mình | 鞠躬 jūgōng cúi chào; cúi mình | HSK7-9 |
菊 | 艹 cỏ, cây | jú cúc | 菊花: hoa cúc | 菊花 júhuā hoa cúc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.