务
Hệ thanh bàng 务 · wù · vụ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wù" → gặp chữ lạ có 务, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 雨 (mưa, thời tiết) + 务 → 雾 wù · vụ: sương mù
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
务 | chữ gốc | wù vụ | 服务: phục vụ; dịch vụ | 服务 fúwù phục vụ; dịch vụ | 5 nét HSK2 |
雾 | 雨 mưa, thời tiết | wù vụ đồng âm | sương mù | 雾 wù sương mù | 13 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.