则
Hệ thanh bàng 则 · zé · tắc
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zé" → gặp chữ lạ có 则, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
则 | chữ gốc | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì | 否则 fǒuzé nếu không thì | 6 nét HSK4 |
测 | 氵 nước | cè trắc đồng vận | đo; kiểm tra; đoán | 测量 cèliáng đo, đo đạc | 9 nét HSK4 |
厕 | 厂 sườn núi, xưởng | cè trắc đồng vận | 厕所: phòng vệ sinh | 厕所 cèsuǒ phòng vệ sinh | 8 nét HSK6 |
侧 | 亻 người | cè trắc đồng vận | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) | 两侧 liǎngcè hai bên | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.